Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Trần Văn Minh”.

  1. Trần Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1974 Quê quán: Đông Hưng, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1974 Quê quán: Đông Hưng, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. TrẦn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. TrẦn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Phủ Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Long Khánh, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Hải an - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1973 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1972 Quê quán: XuânTrường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Thái - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C7 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Phân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 Quê quán: Phan Rí Thành - Bắc Thành - Thuận Hải Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Cao Đà, Nhân Mỹ, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: IA mé Đắc Lắc