Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Trần Văn Minh”.

  1. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1980 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E18 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1977 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Sơn Lĩnh - Thanh Thượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Hiền Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/09/1971 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Hải an - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Sơn Lĩnh - Thanh Thượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đoàn kết - Kế thị - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Thăng long - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/06/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1969 Quê quán: Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 Quê quán: Hoa Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Cao Đà, Nhân Mỹ, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 02/04/1966 Mai táng ban đầu: IA mé Đắc Lắc