Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Trần Văn Me”.

  1. Trần Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1962 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1982 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mệnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mẽo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/6/1941 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42192 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 476 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 416 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mểnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 727 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mén Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mén Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mẹt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2062 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Me Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.99.08 Bản đồ UTM 1/50.000