Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Trần Văn Mai”.

  1. Trần Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1978 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2300 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 79 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1984 Đơn vị: E 73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 19 · Khu 4A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mai Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 3/12/1978 2300
  2. Trần Văn Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/01/1984 2301
  3. Trần Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 Hy sinh: 15/3/1966
  4. Trần Văn Mãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 3/5/1968