Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Trần Văn Ma”.

  1. Trần Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mặng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn (Đỗ) Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 228 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 491 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mao Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 704 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 257 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ma Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Yên Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng