Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Trần Văn Ma”.

  1. Trần văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  3. Trần văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  4. Trần văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trác (Trần Mạnh Hùng) Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 448 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. TRần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. TRần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Trần Văn Ma” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.