Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Trần Văn Ma”.

  1. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 121 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. TRần Văn Mẵn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Màng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 302 · Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 29 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1946 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 422 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mẫu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/10/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 500 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 2 người trùng tên “Trần Văn Ma” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.