Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Trần Văn Ma”.
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Liên Hồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1948 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1948 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Hóa An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Quận 2, Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/1/1984 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đ4 - E73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/3/1987 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: D2 - E250 - F309 - MTH 79 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạc (Nạc) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1980 Quê quán: Hạ Cát - Phú Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/09/1967 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/09/1967 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/02/1967 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.