Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Trần Văn Ma”.

  1. Tràn Văn Máy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/2/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mạc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mạc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Trái Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mẫu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 92 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Ma” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.