Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Trần Văn Ma”.
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 140 · Lô b Xem chi tiết →
- Trần Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Gò Công, Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Gò Công, Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Mật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Văn Mắc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Mai văn Trấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Trần văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Trần Văn Mau Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mãi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H14 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: B1 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H6 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mẩm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.