Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Trần Văn Ma”.

  1. Trần Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/6/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2a Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 13b Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mão Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bản Qua, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 192 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ma Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Yên Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Mạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh chôn tại dốc Bà Dũng Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng