Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Trần Văn Mỳ”.
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
- Trần văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Yên Phương - YênLạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn My Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: - /8/1945 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn My Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1945 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Xuân Hòa, Long Khánh, Long Khánh Đơn vị: Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 Quê quán: Xuân Hòa, Long Khánh, Long Khánh Đơn vị: Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/1/1981 Quê quán: Phương Đưc - Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: E668 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Long Phước - Châu Đức - Đồng Nai Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: D2 - E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.