Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Trần Văn Mừng”.

  1. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/4/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1961 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 383 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mứng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1978 Quê quán: Bình Long, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Định Môn - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Định Môn - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần văn Mừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần văn Mừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mừng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 11/1972