Tìm thấy 215 hồ sơ cho “Trần Văn Mụ”.
- Trần Văn Mứng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Mỹ Thắng, Phù Mỹ, Phù Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1978 Quê quán: Bình Long, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Mút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1984 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Mun Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1964 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mun Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1986 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1986 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: 218 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: 218 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Định Môn - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.