Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Trần Văn Mẫu”.

  1. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E179 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/09/1967 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/02/1967 Quê quán: Tân Thuận Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mẫu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 17/04/1967 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 4, ban Nội