Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Trần Văn Mẫu”.

  1. Trần Văn Mau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mẫu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 92 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 121 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mẫu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/10/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1954 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 84 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mẫu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1935 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 17/04/1967 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang viện 4, ban Nội