Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Văn Mưu”.

  1. Trần Văn Mưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 98 · Khu 5B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiên Kiều - Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác