Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Trần Văn Mười”.
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H7 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Mỹ Thắng, Phù Mỹ, Phù Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1984 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1964 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: C6 D8.93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/06/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.