Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Trần Văn Mùi”.

  1. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1055 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/10/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1782 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mùi Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Mai - Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 3/9/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 7 - Gia Lai