Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Trần Văn Mó”.

  1. Trần Văn Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mỏn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Phong Hải - Bảo Thắng - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Một Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mót Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Phong Hải - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Một Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Một Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Một Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mót Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần văn Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần văn Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mót Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban tham mưu QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mót Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban tham mưu QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mọn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Hành Phước - Nghĩa Minh - Quảng Ngãi Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Một Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: Z26 D 82 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Mó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Cường - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum