Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Trần Văn Mã”.

  1. Trần Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 170 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 666 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mật Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mặt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 30/10/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 135 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 376 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1984 Đơn vị: E 73 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ma Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Yên Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Mã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/08/1978