Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Trần Văn Mã”.

  1. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1969 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mãi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1954 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mão Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Yên Khê - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E179 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Phú Thọ Đơn vị: C20 F31 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ma Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Yên Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Mã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/08/1978