Tìm thấy 384 hồ sơ cho “Trần Văn Mã”.

  1. Trần Văn Mẫu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Mạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mai Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Măng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mầu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 140 · Lô b Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/02/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 04 - 1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Gò Công, Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Gò Công, Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ma Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Yên Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  2. Trần Văn Mã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/08/1978