Tìm thấy 123 hồ sơ cho “Trần Văn Ly”.

  1. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Sơn - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1987 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1967 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Xã đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1981 Quê quán: Hành Minh - Nghĩa Hành - Nghĩa Bình Đơn vị: QL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: - / - - /1974 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/11/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/08/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 08/10/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ly Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo Hưng Yên, Lạc Đạo Hưng Yên Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: MT7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Sơn - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang Đơn vị: C8 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lýnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 133 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa - Gia Lai
  2. Trần Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Lộc - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1978
  3. Trần Văn Ly Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Lạc Đạo - Hưng Yên Hy sinh: 10/12/1978 2266
  4. Trần Văn Lý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Yên Sơn-Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 29/12/1977 2285
  5. Trần Văn Lý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Hy sinh: 20/1/1973
→ Xem cả 14 người trong các danh sách