Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Trần Văn Luyện”.

  1. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Luyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1973 Quê quán: Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Luyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C3D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Luyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Mỹ - Long Điền - Bà Rịa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 Quê quán: Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Mỹ - Long Điền - Bà Rịa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Nghĩa - Vĩnh Niên - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa