Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Trần Văn Luyện”.

  1. Trần văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4a Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Luyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Luyến Năm sinh: 12/8/ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Luyến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 132 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Nghĩa - Vĩnh Niên - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 28/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa