Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trần Văn Lung”.

  1. Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1945 Quê quán: Vĩnh Đại - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Chí Hoà - Việt Hoà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lựng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Kỳ Lân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lựng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Kỳ Lân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1973 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1973 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lùng (Tử sĩ) Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02//1986 Quê quán: Phú Châu, An Giang, An Giang Đơn vị: QK9 - 9905 An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Làng Tờ Nao, Gia Lai
  2. Trần Văn Lúng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1969 (21750-74350) mộ 2
  3. Trần Văn Lựng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Liên Hoà- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 5/8/1972 Lô 8 Số 104