Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Trần Văn Liền”.

  1. Trần Văn Liền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Liên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. trần văn liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 307 · Hàng 13 · Khu m Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Liên Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 6/12/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Liền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1945 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 183 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Liền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/9/1959 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Liễn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Liền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Lạc - Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh PHú Hy sinh: 26/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.00