Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn La”.

  1. Trần Văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L51 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1792 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Trần văn Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979