Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn La”.

  1. Trần Văn Lầu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1987 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 83 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 105 · Khu 5B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 217 · Khu 9B Xem chi tiết →
  10. Trần văn Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 638 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Trần văn lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần văn lại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. trần văn lác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 372 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 583 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979