Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn La”.

  1. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1980 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C8E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1980 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1982 Quê quán: Hòa Bình Thạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 Quê quán: Hòa Bình Thạnh - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 5, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Láng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Tân Kỳ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1/1985 Quê quán: TP Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979