Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn La”.

  1. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 219 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Láy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Láy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lãnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lạng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 167 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979