Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn La”.

  1. Trần Văn Là Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Là Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Là Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn La Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1964 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 404 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Là Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Là Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F7 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 17 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C18 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979