Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Trần Văn Lự”.

  1. Trần Văn Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: đội Trảng Bàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Vạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Tân Vạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1965 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D800 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1945 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Luấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 Quê quán: Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1973 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1973 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/3/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/07/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0
  2. Trần Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vĩnh Quang - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.20.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000