Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Trần Văn Lự”.

  1. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Mỹ - Long Điền - Bà Rịa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 Quê quán: Hà Thanh - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Long Mỹ - Long Điền - Bà Rịa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1966 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1938 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lượm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/03/1984 Quê quán: Ninh Thạnh - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1965 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/07/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0
  2. Trần Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vĩnh Quang - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.20.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000