Tìm thấy 533 hồ sơ cho “Trần Văn Lự”.

  1. Trần Văn Lui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Luyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C3D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Luyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luyện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Luội Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/4/1954 Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Chí Hoà - Việt Hoà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lùng (Tử sĩ) Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02//1986 Quê quán: Phú Châu, An Giang, An Giang Đơn vị: QK9 - 9905 An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lựng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Kỳ Lân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lược Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 29/12/1967 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lược Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 29/12/1967 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xóm 4 - Khu 3 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1964 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/07/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0
  2. Trần Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vĩnh Quang - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.20.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000