Tìm thấy 520 hồ sơ cho “Trần Văn Lữ”.

  1. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 758 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 535 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lực (ột) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Luyến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Luân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/07/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0
  2. Trần Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vĩnh Quang - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.12.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 7/10/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.20.09 Ia Mơ bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/6/1968
  5. Trần Văn Lư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hòa Nhu- Yên Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 8/12/1966 Nghĩa trang bệnh xá 18 F1
→ Xem cả 8 người trong các danh sách