Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Trần Văn Lục”.
- Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Chợ Mới, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/02/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1967 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 10 - 1968 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/11/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1970 Quê quán: Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1965 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D800 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D4 - E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Văn Lung, TX Phú Thọ, TX Phú Thọ Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây đồi 1242 - cạnh suối Hơ Niêng đông đường 14 H4 - Gia Lai
- Trần Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 5/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Trần Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Hy sinh: 4/3/1978