Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Trần Văn Lợi”.

  1. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Quãng Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: C4D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Yên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1982 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Xuân Khí - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D40 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 01 - 1972 Quê quán: TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C18 E 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Yên - Nghệ An Đơn vị: 729.220. V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Phú Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: E273 - F341A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/1/1972 Quê quán: TT Quảng Yên - Quảng Yên - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lợi 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · An Tập, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Làng Mít Dép, H4, Gia Lai