Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Văn Lạc”.
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 33 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 403 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lắc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 132 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳ Thiện, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1968 Quê quán: Quỳ Thiện Nghệ An, Quỳ Thiện Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Quần Phương, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: Bộ Chỉ huy Quân sụ tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Nhân Phú - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Bộ Chỉ huy Quân sụ tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H4A · Khu A4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.