Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Văn Lạc”.

  1. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. TRần Văn Lắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. trần văn lác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L51 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1170 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cộng Hiền- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 20/02/1967