Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Văn Lưu”.

  1. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 115 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 274 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. trần Văn Lưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. TRần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 80 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 114 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lựu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 228 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thanh- Thạch Đồng- Thạch Hà Hy sinh: 5/10/1971 (05-18)08 Đồi 600
  2. Trần Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 26/02/1972 (01-90)03 mộ9
  3. Trần Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lonh Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây