Tìm thấy 545 hồ sơ cho “Trần Văn Lư”.

  1. Trần Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1961 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1961 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lượn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 64 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lượng Năm sinh: 8/2/ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1956 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 178 · Lô Ô tròn IIa · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1952 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/07/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0