Tìm thấy 545 hồ sơ cho “Trần Văn Lư”.
- Trần văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần văn Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 146 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần văn Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Trần Văn Luyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H7 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Chợ Mới, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Chợ Mới, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Luyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Luyện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Luội Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 03/04/1954 Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1985 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1985 Quê quán: Long Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1945 Quê quán: Vĩnh Đại - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.