Tìm thấy 545 hồ sơ cho “Trần Văn Lư”.

  1. Trần Văn Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lửi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 21 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a13 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1402 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1754 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1779 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1645 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lực Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 184 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 227 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần văn Lùn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 426 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. TRần văn Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/07/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0