Tìm thấy 545 hồ sơ cho “Trần Văn Lư”.

  1. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 324 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Luận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Luật Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Luật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 417 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Luỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 157 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 228 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 601 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b21 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/07/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0