Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Trần Văn Lương”.
- Trần Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lưỡng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 156 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tòng Bạt, Xã Tòng Bạt, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Lương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác