Tìm thấy 152 hồ sơ cho “Trần Văn Lương”.

  1. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 112 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 13 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. TRần văn Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 8C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Trần Văn Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác