Tìm thấy 545 hồ sơ cho “Trần Văn Lư”.

  1. Trần Văn Lư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 49 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lù Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/5/1954 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 668 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42326 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lự Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 8 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1258 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: 10/07/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0