Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Trần Văn Lý”.

  1. Trần Văn Ly Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ly Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Hoàng Anh - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Phương mao - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Bình Chương - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Phương mao - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1967 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1987 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa - Gia Lai
  2. Trần Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Lộc - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1978